Để lại lời nhắn
Chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm!
Chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm!
Để lại lời nhắn
Chúng tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm!
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | KAD |
| Chứng nhận: | CE |
| Số mô hình: | CDD15 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 đơn vị |
| Giá bán: | $1200-$1400 /unit |
| chi tiết đóng gói: | Pallet sắt + phim nhựa |
| Thời gian giao hàng: | 10 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 500 Đơn vị / tháng |
| Màu sắc: | Đỏ/Tùy chỉnh | Tên sản phẩm: | Xe nâng điện |
|---|---|---|---|
| Trung tâm tải: | 500mm | Khả năng chịu tải: | 1000-1500kg |
| chiều cao tải: | 3000mm | Tính năng: | Hiệu quả cao |
| Dung lượng pin: | 48V/32Ah | ||
| Làm nổi bật: | Máy đắp cọc điện 2 tấn,Máy xếp pallet nâng 3 mét,Xe nâng pallet điện có bảo hành |
||
Tăng hiệu quả kho bãi với Xe nâng điện hai tầng nâng của chúng tôi, được thiết kế để xếp dỡ pallet mượt mà và dễ dàng. Với chiều cao nâng 3 mét và tùy chọn tải trọng kép (1.5T & 2T), xe nâng điện này đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các hoạt động hậu cần, sản xuất và lưu kho.
Thông số
Đơn vị
Giá trị
Nguồn điện
Ắc quy
Tải trọng định mức
kg
1500/2000
Tâm tải
mm
500
Cách vận hành
Vận hành đứng, nâng điện, kẹp điện, di chuyển bằng tay
Bán kính quay vòng
mm
1500
Chiều rộng lối đi
mm
2560/2495
Chiều dài
mm
2040
Chiều rộng
mm
830
Chiều cao
mm
2100
Cột nâng
Cột nâng hai tầng
Chiều cao nâng tối đa
mm
3000
Chiều cao tối thiểu của càng nâng
mm
200
Tốc độ di chuyển (có tải/không tải)
km/h
4.0/5.0
Tốc độ nâng (có tải/không tải)
mm/s
0.08/0.135
Tốc độ hạ (có tải/không tải)
mm/s
0.105/0.097
Khả năng leo dốc
%
5./10.
Chế độ phanh
Điện từ
Bánh xe, vật liệu
Polyurethane
Kích thước bánh xe tải
mm
80 × 70, 2 chiếc
Ắc quy
v/ah
48/32
Trọng lượng
kg
620/750